Loading...
CĂN HỘ TÂN MAI
CĂN HỘ TÂN MAI 2 PN, DT 67 M2, GIÁ: 12TR/M2
-Thanh toán trong 24 tháng 0% lãi suất - LH: 0902.788.185
  Xem chi tiết >>

Bảng giá đất đô thị năm 2012 tại Huyện Hoà Vang, Đà Nẵng

Thông tin bảng giá này chỉ mang tính chất tham khảo
Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2
TT Ranh giới, vị trí Vị trí Khu vực Hệ số Đơn giá
I Xã Hòa Châu        
1 Quốc lộ 1A 1 I 1,5 1500
2 Đường  ĐT 605 1 I 1,0 1000
3 Đường 409 (Đoạn từ giáp Hoà Phước đến giáp
Hoà Tiến)
3 III 1,0 200
4 Đường nhựa thôn Phong Nam 2 II 1,2 470
5 Đường chính thôn Đông Hoà (đoạn từ Quốc lộ 1A
đến giáp đường phía Nam cầu Cẩm Lệ)
2 III 1,3 343
6 Các thôn        
  - Đường rộng từ 5m trở lên 2 III 1,2 317
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 3 III 1,1 220
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 4 III 1,1 150
- Đường rộng dưới 2m 5 III 1,2 106
II Xã Hòa Tiến        
1 Đường 605        
  - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến đường 409 1 I 1,0 1000
- Đoạn còn lại 2 III 1,3 343
2 Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch)        
  - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến giáp đường sắt (Hòa
Tiến)
2 III 1,1 290
- Đoạn từ đường sắt đường (Hoà Tiến) đến
HTXNN 2 Hoà Tiến
2 II 1,2 470
- Từ HTXNN 2 Hoà Tiến đến Ba ra An Trạch 3 III 1,1 220
3 Đường ADB5 (Đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong)        
  - Đoạn từ đường ĐT605 đến cầu Đá 2 III 1,2 317
- Đoạn còn lại 2 III 1,1 290
4 Các thôn        
  - Đường rộng từ 5m trở lên 2 III 0,9 238
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 3 III 1,0 200
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 4 III 1,0 136
- Đường rộng dưới 2m 5 III 1,1 97
III Xã Hòa Phước        
1 Quốc lộ 1A        
  - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến cầu Quá Giáng 1 I 1,5 1500
- Đoạn từ cầu Quá Giáng đến UBND xã Hòa
Phước
1 I 1,1 1100
- Đoạn từ UBND xã Hòa Phước đến giáp tỉnh
Quảng Nam
1 I 1,2 1200
2 Đường 409 (Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp Hoà
Châu)
2 III 1,2 317
3 Đường từ ngã ba Tứ Câu đến giáp cầu Tứ Câu 1 II 1,0 760
4 Các thôn        
  a Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng        
- Đường rộng từ 5m trở lên 2 III 1,3 343
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 3 III 1,3 260
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 4 III 1,3 177
- Đường rộng dưới 2m 5 III 1,3 114
b Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng        
- Đường rộng từ 5m trở lên 2 III 1,1 290
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 3 III 1,1 220
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 4 III 1,1 150
- Đường rộng dưới 2m 5 III 1,1 97
IV Xã Hòa Nhơn        
1 Quốc lộ 14B        
  - Đoạn từ giáp Hòa Thọ Tây đến đường vào Trạm
biến áp 500KV
1 I 1,2 1200
- Đoạn từ đường vào Trạm biến áp 500KV đến
ngã ba rẽ vào Quốc lộ 14B cũ
1 I 1,0 1000
- Đoạn còn lại 1 I 0,8 800
2 Đoạn từ giáp Quốc lộ 14B đến cầu Giăng (thuộc
Quốc lộ 14B cũ)
1 II 1,0 760
3 Đường từ cầu Giăng (Quốc lộ 14B cũ) đến giáp
Hoà Sơn
       
  - Đoạn từ cầu Giăng đi cầu Tây 2 III 1,3 343
- Đoạn từ cầu Tây đến giáp Hoà Sơn 2 III 1,1 290
4 Đường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (đường
7,5m)
2 III 1,2 317
5 Đường từ cầu Giăng đến cầu chợ Túy Loan vòng
ra dốc Thủ Kỳ
2 III 1,0 264
6 Các thôn        
  - Đường rộng từ 5m trở lên 3 III 1,0 200
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 4 III 1,1 150
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 4 III 0,9 122
- Đường rộng dưới 2m 5 III 1,0 88
V Xã Hòa Phong        
1 Quốc lộ 14B (đoạn từ cầu Tuý Loan (mới) đến
giáp Hoà Khương)
1 II 1,1 836
2 Đoạn từ cầu Giăng đến giáp Quốc lộ 14B (thuộc
Quốc lộ 14B cũ)
       
  - Đoạn từ cầu Giăng đến ngã ba vào chợ Tuý Loan 1 II 1,2 912
- Đoạn từ ngã ba vào chợ Tuý Loan (cũ) đến giáp
Quốc lộ 14B
1 II 1,3 988
3 Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan
3 II 1,3 395
4 Đường từ Quốc lộ 14B đến cổng Tiểu đoàn 75 2 II 1,0 392
5 Đường ĐT 604:        
  - Đoạn từ Quốc Lộ 14B đến HTX 2 Hòa Phong

2

III 1,2 317
- Đoạn từ HTX 2 Hoà Phong đến giáp Hòa Phú

2

III 1,1 290
6 Đường từ Hòa Phong đi Hòa Tiến (đoạn từ
QL14B đến cầu Sông Yên)

2

III 1,3 343
7 Các thôn        
  - Đường rộng từ 5m trở lên

2

III 1,1 290
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

III 1,1 220
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

III 1,1 150
- Đường rộng dưới 2m

5

III 1,1 97
VI Xã Hòa Khương        
1 Quốc lộ 14B        
  - Đoạn từ giáp Hòa Phong đến Nghĩa trang liệt sĩ
Hòa Khương

1

III 1,2 614
- Đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ Hòa Khương đến giáp
ranh giới tỉnh Quảng Nam

1

III 1,3 666
2 Đường 409        
  - Đoạn từ Ba ra An Trạch đến cầu Bung

3

III 0,7 140
- Đoạn từ cầu Bung đến Quốc lộ 14B (ngã tư Hoà
Khương)

3

III 1,0 200
3 Đường từ Quốc lộ 14B đi hồ Đồng Nghệ        
  - Đoạn từ Quốc lộ 14B đi Xí nghiệp Vật liệu nổ
công nghiệp Đà Nẵng

2

III 1,1 290
- Đoạn từ Xí nghiệp Vật liệu nổ công nghiệp Đà
Nẵng đến hồ Đồng Nghệ

2

III 1,0 264
4 Đường từ Quốc lộ 14B đi La Châu

2

III 1,2 317
5 Các thôn        
  - Đường rộng từ 5m trở lên

2

III 1,0 264
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

III 1,0 200
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

III 1,0 136
- Đường rộng dưới 2m

5

III 1,0 88
VII Xã Hòa Sơn        
1 Đường ĐT 602        
  - Đoạn từ cuối đường Âu Cơ đến đường vào Nghĩa
trang Hòa Sơn

1

II 1,0 760
- Đoạn còn lại

1

II 0,8 608
2 Đường ĐT 601 (từ UBND xã Hoà Sơn đến giáp
Hoà Liên)

2

III 1,2 317
3 Đường DH 8 (đoạn từ ngã ba Tùng Sơn (Hoà Sơn)
đến giáp Hoà Nhơn)

2

III 1,1 290
4 Đường Hoàng Văn Thái nối dài (đoạn từ Đà Sơn
đi thôn Phú Hạ, Phú Thượng)

2

I 1,5 204
5 Thôn An Ngãi Đông:        
  - Đường rộng từ 5m trở lên

2

I 1,5 204
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

I 1,4 146
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

I 1,5 102
- Đường rộng dưới 2m

4

I 1,3 88
6 Các thôn còn lại:        
  - Đường rộng từ 5m trở lên

2

I 1,3 177
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

I 1,3 135
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

I 1,3 88
- Đường rộng dưới 2m

4

I 1,1 75
VIII Xã Hòa Phú        
1 Đường  ĐT 604        
  - Đoạn từ giáp xã Hoà Phong đến ngã ba chợ vào
UBND xã Hoà Phú

2

II 1,3 104
- Đoạn từ ngã ba chợ vào UBND xã Hoà Phú đến
cầu Ngầm Đôi

2

II 1,2 96
- Đoạn còn lại (từ cầu Ngầm Đôi đến giáp ngã ba
Đông Giang)

2

II 1,1 88
2 Đường từ ngã ba chợ Hoà Phú đến giáp xã Hoà
Ninh

2

II 1,1 88
3 Các đường còn lại        
  - Đường rộng từ 5m trở lên

2

II 1,2 96
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

II 1,2 72
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

II 1,2 48
- Đường rộng dưới 2m

4

II 1,0 40
IX Xã Hòa Liên        
1 Đường ĐT 601        
  - Đoạn từ giáp Hòa Sơn đến cua đi Hòa Bắc

1

II 1,5 300
- Đoạn còn lại và đi Hòa Hiệp

1

II 1,3 260
2 Thôn Trường Định        
  - Đường rộng từ 5m trở lên

2

III 1,4 67
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

III 1,4 50
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

III 1,4 39
- Đường rộng dưới 2m

4

III 1,1 31
3 Các thôn còn lại        
  - Đường rộng từ 5m trở lên

2

I 1,5 204
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

I 1,5 156
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

I 1,5 102
- Đường rộng dưới 2m

4

I 1,3 88
X Xã Hòa Ninh        
1 Đường ĐT 602

1

I 1,5 500
2 Đường từ Hoà Ninh đến giáp Hoà Phú

2

II 1,2 96
3 Các đường còn lại        
  - Đường rộng từ 5m trở lên

2

II 1,3 104
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

II 1,3 78
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

II 1,3 52
- Đường rộng dưới 2m

4

II 1,1 44
XI Xã Hòa Bắc        
1 Đường ĐT 601

1

III 1,2 144
2 Các đường còn lại        
  - Đường rộng từ 5m trở lên

2

II 1,2 96
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m

3

II 1,2 72
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m

4

II 1,2 48
- Đường rộng dưới 2m

4

II 1,0 40

Bảng giá đất tại Đà Nẵng năm 2012

Xem hướng nhà theo Phong Thủy

Năm sinh gia chủ: *
Hướng nhà: *
Giới tính: *
Loại BĐS: *
Tỉnh thành: *
Quận huyện: *
 

Chọn năm xây nhà theo Phong Thủy

Năm sinh gia chủ: *
Năm khởi công: *
Loại BĐS: *
Tỉnh thành: *
Quận huyện: *
 

Xem hướng mua nhà theo Phong Thủy

Năm sinh gia chủ: *
Giới tính: *
Loại BĐS: *
Tỉnh thành: *
Quận huyện: *
 
Ung ho nhaban.com tren facebook

Bảng giá đất tại Đà Nẵng năm 2012