Loading...
CĂN HỘ TÂN MAI
CĂN HỘ TÂN MAI 2 PN, DT 67 M2, GIÁ: 12TR/M2
-Thanh toán trong 24 tháng 0% lãi suất - LH: 0902.788.185
  Xem chi tiết >>

Bảng giá đất đô thị năm 2012 tại Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng

Thông tin bảng giá này chỉ mang tính chất tham khảo
Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2
TT Ranh giới, vị trí Vịtrí Khuvực Hệsố Đơn giá
I Phường Hòa Thọ Đông        
1 Đường dẫn lên - xuống (phía Nam) cầu vượt 1 I 1,2 1200
2 Các đường phía Đông Quốc lộ 1A thuộc khu vực Bình Thái 1, Bình Thái 2, Phong Bắc 1, Phong Bắc
2, Cẩm Bắc 1, Cẩm Bắc 2
  - Đường rộng từ 5m trở lên 2 I 1,1 572
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 3 I 1,2 480
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 4 I 1,2 355
- Đường rộng dưới 2m 5 I 1,2 240
II Phường Hoà Thọ Tây        
2 Phía Tây Quốc lộ 1A (phía đường sắt)        
  - Đoạn từ giáp Hoà Phát đến giáp lò gạch Hòa Bắc 2 I 1,0 520
- Từ lò gạch Hòa Bắc đến cầu Đỏ 2 I 0,8 416
3 Quốc lộ 14B        
  - Đoạn từ Trường Chinh đến giáp Quốc lộ 14B (đoạn bê tông và nhựa
- phía Tây Nam cầu vượt)
   
+ Đoạn từ chân cầu vượt đến cổng chào tổ dân phố số 21
(giáp với đường lên cầu vượt)
1 I 1,0 1000
+ Đoạn còn lại 1 I 1,2 1200
- Đường Trường Sơn        
+ Đoạn từ đầu phía Tây cầu vượt đến Trường Quân chính
(đường mới)
1 I 1,1 1100
+ Đoạn từ Trường Quân chính đến Trạm biến áp 500KV
(giáp Hòa  Nhơn)
1 I 1,0 1000
4 Đường từ phía Tây cầu vượt đến giáp Quốc lộ 14B 1 I 1,0 1000
5 Đường số 3 Khu công nghiệp Hoà Cầm (Đường Nguyễn Phú
Hường)
1 II 0,9 684
6 Đường WB2 (đoạn đường từ Quốc lộ 1A đến giáp Hòa Nhơn)        
  - Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường nối đường số 3 KCN Hòa
Cầm)
2 II 1,2 470
- Đoạn đường nhựa 7,5m (từ đường nối đường số 3 KCN Hòa
Cầm đến giáp Hòa Nhơn)
1 II 0,9 684
7 Đường nối từ đường WB2 đến đường Nguyễn Phú Hường 2 II 1,2 470
8 Các đường thuộc Khu Xí nghiệp Lâm sản Hoà Vang (cũ)        
  - Đường từ QL 14B đến Đài liệt sĩ Hoà Vang (đường nhựa
cũ)
1 I 0,9 900
- Đường rộng từ 5m trở lên 2 II 1,2 470
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 3 II 1,2 365
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 4 II 1,2 269
- Đường rộng dưới 2m 5 II 1,3 187
9 Các đường thuộc Khu công nghiệp Hoà Cầm        
  - Đường rộng từ 5m trở lên 2 I 0,9 468
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 3 I 1,0 400
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 4 I 1,1 326
  - Đường rộng dưới 2m 5 I 1,3 260
10 Các đường phía Tây đường sắt thuộc khu vực Phong Bắc 1, 2,
3, Cẩm Hòa, Yến Bắc
       
  - Đường rộng từ 5m trở lên 2 II 1,2 470
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 3 II 1,2 365
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 4 II 1,2 269
- Đường rộng dưới 2m 5 II 1,3 187
III Phường Hòa Phát        
1 Trường Chinh (đoạn từ địa phận phường Hoà An đến giáp địa
phận phường Hoà Thọ Tây)
       
  - Đoạn từ giáp phường Hoà An đến ngã tư Lê Trọng Tấn 2 I 1,2 624
- Đoạn từ ngã tư Lê Trọng Tấn đến giáp Hòa Thọ Tây 2 I 1 520
2 Đường từ Lê Trọng Tấn đến đường đi kho bom 2 II 1,2 470
3 Đường từ Trường Chinh đến kho Bom (Nghi An) 2 I 1,0 520
4 Các khu dân cư khu vực Đông Phước cũ (phía Đông đường
Trường Chinh)
       
  - Đường rộng từ 5m trở lên 2 I 1,1 572
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 3 I 1,1 440
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 4 I 1,2 355
- Đường rộng dưới 2m 5 I 1,2 240
5 Các khu vực còn lại        
  a) Phía Bắc đường Lê Trọng Tấn        
- Đường rộng từ 5m trở lên 2 I 1,1 572
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 3 I 1,1 440
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 4 I 1,2 355
- Đường rộng dưới 2m 5 I 1,2 240
b) Phía Nam đường Lê Trọng Tấn        
- Đường rộng từ 5m trở lên 2 II 1,1 431
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 3 II 1,2 365
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 4 II 1,2 269
- Đường rộng dưới 2m 5 II 1,3 187
IV Phường Hòa An        
1 Nguyễn Công Hoan (đoạn còn lại) 2 I 1,0 520
2 Trường Chinh (đoạn từ Ngã ba Huế đến giáp địa phận
phường Hoà Phát - phía đường sắt)
2 I 1,2 624
3 Các đường trong khu dân cư        
  - Đường rộng từ 5m trở lên 2 I 1,1 572
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 3 I 1,2 480
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 4 I 1,3 385
- Đường rộng dưới 2m 5 I 1,2 240
V Phường Hòa Xuân        
1 Đường từ UBND phường đi KDC Nam cầu Cẩm Lệ 3 I 1,2 480
2 Đường từ UBND phường đi Miếu Bông 3 I 1,1 440
3 Các đường trong khu dân cư        
  - Đường rộng từ 5m trở lên 2 III 1,3 343
- Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 3 III 1,3 260
- Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 4 III 1,3 177
- Đường rộng dưới 2m 5 III 1,3 114

Bảng giá đất tại Đà Nẵng năm 2012

Xem hướng nhà theo Phong Thủy

Năm sinh gia chủ: *
Hướng nhà: *
Giới tính: *
Loại BĐS: *
Tỉnh thành: *
Quận huyện: *
 

Chọn năm xây nhà theo Phong Thủy

Năm sinh gia chủ: *
Năm khởi công: *
Loại BĐS: *
Tỉnh thành: *
Quận huyện: *
 

Xem hướng mua nhà theo Phong Thủy

Năm sinh gia chủ: *
Giới tính: *
Loại BĐS: *
Tỉnh thành: *
Quận huyện: *
 
Ung ho nhaban.com tren facebook

Bảng giá đất tại Đà Nẵng năm 2012