| Stt |
Tên đường |
Đoạn đường |
Loại đường |
Hệ số |
| Từ |
Đến |
| 1 | Cô Bắc | Nguyễn An Ninh | Ngã 3 Nhà Ông Tư Nhi | 1 | 1,3 |
| 2 | Cô Giang | Nguyễn An Ninh | Trần Hưng Đạo | 1 | 1,3 |
| 3 | Số 5 | Cô Giang | Trần Hưng Đạo | 1 | 1,3 |
| 4 | Số 6 | Cô Giang | Trần Hưng Đạo | 1 | 1,3 |
| 5 | Đường Số 9 Khu Tthc | Đường Dĩ An - Bình Đường | Đường M | 1 | 1,3 |
| 6 | Trần Hưng Đạo | Giáp Nguyễn An Ninh (Ngã 3 Ngân Hàng Cũ) | Ngã 3 Cô Giang - Trần Hưng Đạo | 1 | 1,3 |
| 7 | Trần Hưng Đạo | Ngã 3 Cô Giang - Trần Hưng Đạo | Cổng 1 Đông Hòa | 2 | 1,3 |
| 8 | Lý Thường Kiệt | Rạp Hát Dĩ An | Cổng 15 | 2 | 1,3 |
| 9 | Đường T Khu Tthc | Đường Số 1 | Đường Số 9 | 2 | 1,3 |
| 10 | Đường 18 (Khu Tái Định Cư) | Giáp Đường Mồi | Giáp Kcn Sóng Thần | 2 | 1,3 |
| 11 | Dĩ An - Truông Tre | Đường Nguyễn An Ninh (Chùa Bùi Bửu) | Giáp Ranh Phường Linh Xuân | 2 | 1,3 |
| 12 | Nguyễn An Ninh | Ranh Trường Tiểu Học Dĩ An (Phía Bên Phải Đường Từ Ngã 3 Cây Điệp Đi Vào) | Ranh Trường Cấp Iii Nguyễn An Ninh (Phía Bên Trái Đường Từ Ngã 3 Cây Điệp Đi Vào) | 2 | 1,3 |
| 13 | Nguyễn An Ninh | Ranh Trường Tiểu Học Dĩ An (Phía Bên Phải Đường Từ Ngã 3 Cây Điệp Đi Vào) | Chùa Bùi Bửu | 2 | 1,3 |
| 14 | Các Đường Trong Khu Trung Tâm Hành Chính (1;3;4;14;15;16;b;u;k;l;m) | | | 2 | 1,3 |
| 15 | Các Đường Trong Khu Dân Cư Thương Mại Areco (Cổng Kcn Sóng Thần - 301) | | | 2 | 1,3 |
| 16 | Lý Thường Kiệt | Cổng 15 | Cua Bảy Chích | 3 | 1,3 |
| 17 | Lý Thường Kiệt | Cua Bảy Chích | Ranh Kp Thống Nhất | 3 | 1,3 |
| 18 | Lý Thường Kiệt | Ranh Khu Phố Thống Nhất | Công Ty Yazaki | 3 | 1,3 |
| 19 | Lái Thiêu - Dĩ An | Ngã Tư 550 | Ngã 3 Đông Tân | 3 | 1,3 |
| 20 | Nguyễn An Ninh | Ngã 3 Cây Điệp | Ranh Trường Tiểu Học Dĩ An (Phía Bên Phải Đường Từ Ngã 3 Cây Điệp Đi Vào) Ranh Trường Cấp Iii Nguyễn An Ninh (Phía Bên Trái Đường Từ Ngã 3
Cây Điệp Đi Vào) | 3 | 1,3 |
| 21 | Đường Mồi | Ngã 3 Ông Xã | Ngã 4 Đường Mồi | 3 | 1,3 |
| 22 | Đường Mồi | Ngã 4 Đường Mồi | Đường 18 (Khu Tái Định Cư) | 3 | 1,3 |
| 23 | Dĩ An - Bình Đường | Đường Nguyễn An Ninh | Giáp Ranh Phường An Bình | 3 | 1,3 |
| 24 | Đường Công Xi Heo (Đường Số 10) | Đường Trần Hưng Đạo | Ngã 3 Chùa Pháp An | 3 | 1,3 |
| 25 | Đt-743 | Ngã 3 Đông Tân | Cổng 17 | 3 | 1,3 |
| 26 | Đi Lò Muối Khu 1 | Cô Bắc | Ranh Phường Tân Đông Hiệp | 3 | 1,3 |
| 27 | Đường Silicat | Trần Hưng Đạo | Lò Muối | 3 | 1,3 |
| 28 | Đi Xóm Đương | Cổng 15 | Kp Nhị Đồng 1 | 3 | 1,3 |
| 29 | Đi Xóm Đương | Cổng 15 | Kp Nhị Đồng 1 | 3 | 1,3 |
| 30 | Đi Xóm Đương | Tất Cả Các Đường Còn Lại Trong Trung Tâm Hành Chính | | 3 | 1,3 |
| 31 | Các Đường Khu Tái Định Cư Sóng Thần (Tại Kpthống Nhất 1 Và Nhị Đồng 1) Đã Hoàn Thành Cơ Sở Hạ Tầng | | | 3 | 1,3 |
| 32 | Các Đường Trong Cụm Dân Cư Đô Thị (Thành Lễ; Hưng Thịnh; Đại Nam - Giáp Công Ty Yazaki) | | | 3 | 1,3 |
| 33 | Đường Trường Cấp Iii Dĩ An | Giáp Nguyễn An Ninh | Giáp Đt-743 | 4 | 1,3 |
| 34 | Cây Găng, Cây Sao | Giáp Dĩ An - Truông Tre | Giáp Dĩ An - Bình Đường | 4 | 1,3 |
| 35 | Đi Khu 5 | Lý Thường Kiệt | Ngã 3 Sáu Mô | 4 | 1,3 |
| 36 | Đi Khu 5 | Ngã 3 Tám Lèo | Ngã 3 Bà Lãnh | 4 | 1,3 |
| 37 | Đi Khu 5 | Nhà Ông Tính | Nhà Ông Chì | 4 | 1,3 |
| 38 | Đi Khu 5 | Nhà Ông Hiểm | Nhà Ông Cẩm | 4 | 1,3 |
| 39 | Đi Khu 4 | Cua Bảy Chích | Ngã 3 Trường Cấp Iii Dĩ An | 4 | 1,3 |
| 40 | Đi Khu 4 | Cổng 16 | Đường Trường Cấp Iii Dĩ An | 4 | 1,3 |
| 41 | Mì Hòa Hợp | Lý Thường Kiệt | Bưu Điện Ông Hợi | 4 | 1,3 |
| 42 | Khu Tập Thể Nhà Máy Toa Xe | Lý Thường Kiệt | Kcn Sóng Thần | 4 | 1,3 |
| 43 | Bình Minh 2 | Dĩ An - Truông Tre | Dĩ An - Bình Đường | 4 | 1,3 |
| 44 | Đường Tổ 7, 8, 9, 10 Kp Đông Tân | Đường Mồi | Đường Trường Cấp Iii Dĩ An | 4 | 1,3 |
| 45 | Đường Tổ 17 Kp Thống Nhất | Chợ Bà Sầm | Nhà Ông Năm | 4 | 1,3 |
| 46 | Đường Bào Ông Cuộn Đi Xóm Đương | Đường 7 Khu Tái Định Cư | Đường Xóm Đương | 4 | 1,3 |
| 47 | Chùa Ba Na | Nguyễn An Ninh | Đt-743 | 4 | 1,3 |
| 48 | Đường Xuyên Á (Quốc Lộ 1A - Ah1) | Tam Bình | Cổng Trường Đại Học Nông Lâm Tp.hồ Chí Minh | 4 | 1,3 |
| 49 | Xa Lộ Hà Nội (Quốc Lộ 1A) | Ranh Tỉnh Đồng Nai | Ranh Quận Thủ Đức + Ranh Quận 9, Tp.hcm | 4 | 1,3 |
| 50 | Quốc Lộ 1K | Ranh Tỉnh Đồng Nai | Ranh Quận Thủ Đức, Tp.hcm | 4 | 1,3 |
| 51 | Nguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) | Ranh Phường Dĩ An | Lê Văn Tách (Ngã 3 Đường Bà Giang - Q.thủ Đức) | 4 | 1,3 |
| 52 | Lê Văn Tách (Dĩ An - Bình Đường) | Nguyễn Tri Phương (Ngã 3 Đường Bà Giang - Q.thủ Đức) | Đường Xuyên Á (Quốc Lộ 1A) | 4 | 1,3 |
| 53 | Kha Vạn Cân | Linh Xuân | Linh Tây | 4 | 1,3 |
| 54 | Đường Số 1 Khu Công Nghiệp Bình Đường (Đường Khu Công Nghiệp Bình Đường) | Giáp Đường Xuyên Á (Quốc Lộ 1A - Ah1) | An Bình (Đường Sóng Thần - Đông Á) | 4 | 1,3 |
| 55 | An Bình (Sóng Thần - Đông Á) | Giáp Đường Xuyên Á (Ah1) | Trại Heo Đông Á | 4 | 1,3 |
| 56 | Nguyễn Viết Xuân (Cụm Văn Hóa) | Bế Văn Đàn (Đường Đình Bình Đường) | Đường Phú Châu | 4 | 1,3 |
| 57 | Phú Châu | Giáp Đường Xuyên Á | Đường Phú Châu -Thủ Đức | 4 | 1,3 |
| 58 | Bế Văn Đàn (Đình Bình Đường) | Giáp Đường Xuyên Á (Ah1) | Cầu Gió Bay | 4 | 1,3 |
| 59 | Hồ Tùng Mậu (Kha Vạn Cân - Hàng Không) | Kha Vạn Cân | An Bình (Trại Heo Hàng Không) | 4 | 1,3 |
| 60 | Đt-743 | Ranh Phường An Phú | Ngã 3 Đông Tân | 4 | 1,3 |
| 61 | Đt-743 | Cổng 17 | Ngã 4 Bình Thung | 4 | 1,3 |
| 62 | Đt-743 | Ngã 3 Suối Lồ Ồ | Cầu Bà Khâm | 4 | 1,3 |
| 63 | Đt-743 | Cầu Bà Khâm | Chợ Ngãi Thắng | 4 | 1,3 |
| 64 | Đt-743 | Chợ Ngãi Thắng | Cầu Tân Vạn | 4 | 1,3 |
| 65 | Đt-743 | Ranh Tân Đông Hiệp - An Phú | Ranh Kcn Bình Chiểu | 4 | 1,3 |
| 66 | Lê Hồng Phong (Đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) | Ngã 3 Cây Điệp | Ngã 4 Chiêu Liêu | 4 | 1,3 |
| 67 | Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) | Ngã 4 Chiêu Liêu | Cầu 4 Trụ | 4 | 1,3 |
| 68 | Trần Hưng Đạo | Cổng 1 Đông Hòa | Ngã 3 Cây Lơn | 4 | 1,3 |
| 69 | Đường Liên Huyện | Ngã 6 An Phú | Tân Ba (Tua 12) | 4 | 1,3 |
| 70 | Đường Kdc Bình An | Đt-743 | Đt-743 | 4 | 1,3 |
| 71 | Nguyễn Xiển (Hương Lộ 33) | Quốc Lộ 1A | Giáp Ranh Quận 9 | 4 | 1,3 |
| 72 | Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả) | Trần Hưng Đạo | Đt-743 (Bệnh Viện Huyện) | 4 | 1,3 |
| 73 | Trần Quang Khải (Đường Cây Keo) | Đường Trần Hưng Đạo | Cô Bắc | 4 | 1,3 |
| 74 | Đường Nội Bộ Các Khu Dân Cư Mới, Các Cụm Công Nghiệp, Các Khu Công Nghiệp Thuộc Phường Dĩ An. | Bề Rộng Mặ T Đườ Ng Từ 9M Trở Lên | | 4 | 1,3 |
| 75 | Đường Nội Bộ Các Khu Dân Cư Mới, Các Cụm Công Nghiệp, Các Khu Công Nghiệp Thuộc Phường Dĩ An. | Bề Rộng Mặ T Đườ Ng Nhỏ Hơn 9M | | 4 | 1,3 |
| 76 | Một Số Tuyến Đường Hoặc Lối Đi Công Cộng Có Bề Rộng Mặt Đường Từ 4M Trở Lên Thuộc Phường Dĩ An | | | 4 | 1,3 |
| 77 | Đường Nội Bộ Các Khu Dân Cư Mới, Các Cụm Công Nghiệp, Các Khu Công Nghiệp Tại Các Phường An Bình, Bình An, Bình Thắng, Tân Bình, Tân Đông Hiệp, Đông Hòa. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | | 4 | 1,3 |
| 78 | Đường Nội Bộ Các Khu Dân Cư Mới, Các Cụm Công Nghiệp, Các Khu Công Nghiệp Tại Các Phường An Bình, Bình An, Bình Thắng, Tân Bình, Tân Đông Hiệp, Đông Hòa. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | | 4 | 1,3 |
| 79 | Bình Thung | Quốc Lộ 1K | Đt-743 | 5 | 1,3 |
| 80 | Thống Nhất (Ngôi Sao + 1 Phần Bình Thắng 1) | Quốc Lộ 1A | Quốc Lộ 1K | 5 | 1,3 |
| 81 | 30 Tháng 4 (Bình Thắng 1 + Bình Thắng 2) | Quốc Lộ 1A | Đt-743 | 5 | 1,3 |
| 82 | Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) | Đường Ra Ngã 6 An Phú | Ranh Đồng Nai | 5 | 1,3 |
| 83 | Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Chiêu Liêu - Vũng Việt) | Đt-743 | Ngã 4 Chiêu Liêu | 5 | 1,3 |
| 84 | Lê Hồng Phong (Đường Trung Thành) | Ngã Tư Chiêu Liêu | Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) | 5 | 1,3 |
| 85 | Vàm Suối (Đường Giáp Ranh Xã Bình An - Bình Thắng) | Giao Đt-743A | Suối | 5 | 1,3 |
| 86 | Châu Thới (Đường Vào Phân Xưởng Đá 3) | Đt-743 | Mỏ Đá C.ty Cp Đá Núi Nhỏ | 5 | 1,3 |
| 87 | Châu Thới (Đường Vào Phân Xưởng Đá 3) | Mỏ Đá C.ty Cp Đá Núi Nhỏ | Trạm Cân | 5 | 1,3 |
| 88 | Châu Thới (Đường Vào Phân Xưởng Đá 3) | Trạm Cân | Quốc Lộ 1K | 5 | 1,3 |
| 89 | Lồ Ồ | Giao Ql 1K | Giao Đt-743A | 5 | 1,3 |
| 90 | Tân Lập (Đường Tổ 47) | Giáp Phường Linh Trung, Tp.hcm | Giao Đường Đất Giáp Ranh Phường Bình Thắng | 5 | 1,3 |
| 91 | Nguyễn Đình Chiểu (Đường Liên Xã Đông Hòa - Bình An) | Giáp Miếu Bà | Giáp Công Ty Niên Ích | 5 | 1,3 |
| 92 | Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Ấp Đông) | Giao Ql 1K | Giao Đường Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả) | 5 | 1,3 |
| 93 | Đông Yên (Đường Đình Đông Yên) | Giáp Quốc Lộ 1K | Nguyễn Thị Út | 5 | 1,3 |
| 94 | Nguyễn Thị Út (Đường Vào Đình Đông Yên) | Giao Đường Trần Hưng Đạo | Giao Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Rầy Cũ) | 5 | 1,3 |
| 95 | Miếu Cây Da Xề (Đường Tổ 3, 8 Ấp Tây B) | Đường Trần Hưng Đạo | Quốc Lộ 1K | 5 | 1,3 |
| 96 | Tô Vĩnh Diện (Đường Đi Hầm Đá) | Giao Ql 1K | Ranh Đại Học Quốc Gia | 5 | 1,3 |
| 97 | Tân Hòa (Đường Đình Tân Quý) | Giao Ql 1K | Giao Đường Tô Vĩnh Diện | 5 | 1,3 |
| 98 | Phan Đình Giót (Đường Chùa Ông Bạc) | Đường Trần Hưng Đạo | Giao Đường Trần Quang Khải (Đường Cây Keo) | 5 | 1,3 |
| 99 | Trần Văn Ơn (Đường Tổ 9, Tổ 10 Ấp Tây A) | Đường Trần Hưng Đạo (Nhà Thầy Vinh) | Võ Thị Sáu (Đường Ấp Tây Đi Ql-1K) | 5 | 1,3 |
| 100 | Võ Thị Sáu (Đường Đi Ấp Tây) | Giao Ql 1K | Giáp Trần Hưng Đạo | 5 | 1,3 |
| 101 | Đông Minh (Đường Tổ 1, Tổ 2 - Ấp Tây A) | Võ Thị Sáu (Đường Ấp Tây Đi Ql-1K) | Giáp Ranh Phường Dĩ An | 5 | 1,3 |
| 102 | Tân Hiệp (Đường Đi Đình Tân Hiệp) | Đường Liên Huyện | Giáp Đường Vào Đình Tân Hiệp | 5 | 1,3 |
| 103 | Tân Thiều (Đường Văn Phòng Ấp Tân Hiệp) | Đường Liên Huyện | Đường Tân Hiệp (Văn Phòng Khu Phố Tân Hiệp) | 5 | 1,3 |
| 104 | Trương Văn Vĩnh (Đường Nhà Cô Ba Lý) | Đường Nguyễn Thị Lan | Giáp Ranh Tt Thái Hòa | 5 | 1,3 |
| 105 | Nguyễn Thị Tươi (Đường Mã 35) | Đường Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) | Đường Liên Huyện | 5 | 1,3 |
| 106 | Trần Quang Diệu (Cây Gõ -Tân Bình) | Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) | Đường Liên Huyện | 5 | 1,3 |
| 107 | Huỳnh Thị Tươi (Đường Đi Lò Gạch) | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Giáp Khu Nghĩa Trang Tân Bình | 5 | 1,3 |
| 108 | Cây Da (Đường Dốc Cây Da + Đường Trường Học) | Lê Hồng Phong (Đuờng Trung Thành) | Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) | 5 | 1,3 |
| 109 | Thanh Niên (Đường Cầu Thanh Niên) | Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Tân Bình - Tân Đông Hiệp) | Cây Da (Đình An Nhơn) | 5 | 1,3 |
| 110 | An Nhơn (Đường Văn Phòng Ấp Tân Phú 1) | Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) | Cây Da | 5 | 1,3 |
| 111 | Suối Sệp (Đường Đi Suối Sệp) | Quốc Lộ 1K (Nhà Ông 5 Banh) | Giáp Công Ty Khoáng Sản Đá 710 | 5 | 1,3 |
| 112 | Trần Thị Xanh (Đường Đi Khu Chung Cư Đông An) | Đường Đt-743B (Đất Ông Ngô Hiểu) | Khu Dân Cư Đông An | 5 | 1,3 |
| 113 | Đông An (Đường Miếu Chập Chạ) | Trường Tiểu Học Đông An | Văn Phòng Khu Phố Đông An | 5 | 1,3 |
| 114 | Đông Tác | Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả) | Đường Trần Quang Khải (Cây Keo) | 5 | 1,3 |
| 115 | Đông Thành | Lê Hồng Phong (Đường Liên Xã) | Đường Đất Vào Khu Công Nghiệp Phú Mỹ | 5 | 1,3 |
| 116 | Đỗ Tấn Phong (Đường Chùa Huyền Trang) | Đt-743B (Mẫu Giáo Hoa Hồng 4) | Giáp Nhà Ông 2 Căn | 5 | 1,3 |
| 117 | Lê Văn Mầm (Đường Trại Gà Đông Thành) | Lê Hồng Phong (Đường Liên Xã Tân Đông Hiệp - Tân Bình) | Trại Gà Đông Thành | 5 | 1,3 |
| 118 | Vũng Thiện (Đường Đi Rừng Ông Ba Nhùm) | Đt-743B (Văn Phòng Ấp Chiêu Liêu) | Giao Lê Hồng Phong (Đường Trung Thành) | 5 | 1,3 |
| 119 | Lê Thị Út (Đường Đi Rừng Ông Ba Nhùm) | Giao Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Nhà Ông 5 Mỹ) | Rừng Nhà Ông 3 Nhùm | 5 | 1,3 |
| 120 | Nguyễn Thị Khắp (Đường Đi Rừng 6 Mẫu) | Giao Đt-743B (Nhà Ông Sáu Nghe) | Giao Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Chiêu Liêu - Vũng Việt) | 5 | 1,3 |
| 121 | Nguyễn Thị Phố (Đường Đi Vũng Cai) | Chùa Tân Hòa | Quán Cháo Cá Miền Tây | 5 | 1,3 |
| 122 | Trần Thị Dương (Đường Đi Vườn Hùng) | Giao Đường Chiêu Liêu (Đường Miếu Chiêu Liêu) | Giao Đường Liên Xã (Nhà Bà Tư Hợi) | 5 | 1,3 |
| 123 | Lê Văn Tiên (Đường Đi Nhà Bảy Điểm) | Giao Đường Chiêu Liêu (Đường Miếu Chiêu Liêu) | Giao Đường Lê Hồng Phong (Đường Liên Xã - Cây Xăng Hưng Thịnh) | 5 | 1,3 |
| 124 | Mạch Thị Liễu (Đường Nhà Hội Cháy) | Giao Đường Chiêu Liêu (Nhà Ông 6 Tho) | Giao Đường Lê Hồng Phong (Đường Liên Xã - Nhà Ông 10 Bự) | 5 | 1,3 |
| 125 | Đặng Văn Mây (Đường Đi Miếu Họ Đào) | Giao Đường Lê Hồng Phong (Đường Liên Xã - Nhà Ông 5 Rực) | Giáp Nhà Bà Đứa | 5 | 1,3 |
| 126 | Chiêu Liêu (Miễu Chiêu Liêu) | Đt-743 | Nguyễn Thị Minh Khai | 5 | 1,3 |
| 127 | Vũng Việt | Giáp Nhà Bà Biều | Giáp Nhà Ông Bảy Lanh | 5 | 1,3 |
| 128 | Nguyễn Thị Chạy (Đường Vào Chùa Tân Hòa) | Giao Đt-743B (Nhà Ông Ba Thu) | Giáp Nhà Út Rằng | 5 | 1,3 |
| 129 | Đoàn Thị Kìa (Đường Đi Chợ Tự Phát) | Giao Đt-743B | Giáp Cây Xăng Tân Long | 5 | 1,3 |
| 130 | Tân Long (Đường Đi Đình Tân Long) | Giao Đt-743B (Nhà Ông 2 Lén) | Đình Tân Long | 5 | 1,3 |
| 131 | Trần Thị Vững (Đường Tổ 15, 16, 17) | Giao Đường An Bình | Giao Đường Thuộc Phường Linh Tây - Thủ Đức) | 5 | 1,3 |
| 132 | Đường Vào Xóm Mới | Đường Bình Thung | Xóm Mới (Nhà Ông Lên) | 5 | 1,3 |
| 133 | Đường Lò Gạch Ông 6 Tho | Chiêu Liêu (Miễu Chiêu Liêu) | Trường Mẫu Giáo Hoa Hồng 4 | 5 | 1,3 |
| 134 | Bùi Thị Cội (Đường Miễu Cây Gõ) | Đt-743 | Đường Sắt Bắc Nam | 5 | 1,3 |
| 135 | Văn Vĩnh (Đường Mã 35 Nối Dài) | Nguyễn Thị Tươi (Đường Mã 35) | Tân Thiều (Văn Phòng Ấp Tân Hiệp) | 5 | 1,3 |
| 136 | Đường Bia Tưởng Niệm | Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) | Đình Tân Phước | 5 | 1,3 |
| 137 | Đường Bia Tưởng Niệm | Bùi Thị Xuân (Đường Dốc Ông Thập) | Nguyễn Thị Tươi (Đường Mã 35) | 5 | 1,3 |
| 138 | Tân An (Đường Đi Nghĩa Trang) | Đt-743 | Đường Ống Nước Thô | 5 | 1,3 |
| 139 | Tân An (Đường Đi Nghĩa Trang) | Đường Ống Nước Thô | Quốc Lộ 1K | 5 | 1,3 |
| 140 | Đường Văn Phòng Khu Phố Tân Phước | Văn Phòng Khu Phố Tân Phước | Trần Quang Diệu (Đường Cây Gõ) | 5 | 1,3 |
| 141 | Đường Liên Ấp Nội Hóa 1 - Bình Thung | Đt-743 | Công Ty Khánh Vinh | 5 | 1,3 |
| 142 | Tổ 15 | Đường Liên Khu Phố Nội Hóa 1 - Bình Thung | Công Ty Cấp Đá Sỏi | 5 | 1,3 |
| 143 | Đường Tổ 8, Tổ 9 Khu Phố Đông A | Đường Nguyễn Thị Út | Nguyễn Hữu Cảnh | 5 | 1,3 |
| 144 | Đường Tổ 12 Khu Phố Đông A | Hội Trường Ubnd Phường Đông Hòa | Ranh Phường Bình An | 5 | 1,3 |
| 145 | Đường Tổ 13 Khu Phố Đông A | Hội Trường Ubnd Phường Đông Hòa | Ranh Phường Bình An | 5 | 1,3 |
| 146 | Đường Tổ 3, Tổ 4 Khu Phố Tây A | Đường Võ Thị Sáu | Đường Đông Minh | 5 | 1,3 |
| 147 | Đường Tổ 7, Khu Phố Đông B | Đường Trần Quang Khải | Đường Tổ 5 | 5 | 1,3 |
| 148 | Đường Tổ 13, Khu Phố Tân Hòa | Tô Vĩnh Diện (Đường Đi Hầm Đá) | Đường Ống Nước D2400Mm | 5 | 1,3 |
| 149 | Đường Tổ 7-9 Trung Thắng | 30 Tháng 4 (Đường Bình Thắng 1) | Chợ Bình An | 5 | 1,3 |
| 150 | Đường Tổ 5-6 Trung Thắng | Đường Đt-743 | Đường Tổ 7-9 Trung Thắng | 5 | 1,3 |